hình nhện
Nghe
Hình nhện enproper name
Danh từ riêng
Hình nhện
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Hình nhện
Một tên riêng.
vi Hình nhện là một tên riêng.
Cấu tạo
hình / nhện / ghép từ hình + nhện …
▸
Cấu tạo
hình / nhện / ghép từ hình + nhện …
Nguồn gốcghép từ hình + nhện
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
形蝒
Ứng viên theo âm tiết
hình
形
nhện
蝒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …
▸
Dùng
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …