hình nhện
Danh từ riêng
Lớp Hình nhện (Arachnida).
Nhật
クモ形綱
Anh
Arachnida
Hàn
거미강
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Lớp Hình nhện (Arachnida).
vi Hình nhện là một tên riêng.
Nhật クモ形綱
Hình nhệnは固有名詞である。
Anh Arachnida
Hinh nhen is a proper name.
Hàn 거미강
Hình nhện은 고유 명사이다.
Cấu tạo
hình / nhện / ghép từ hình + nhện …
▸
Cấu tạo
hình / nhện / ghép từ hình + nhện …
Nguồn gốcghép từ hình + nhện
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
形蝒
Ứng viên theo âm tiết
hình
形
nhện
蝒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …
▸
Dùng
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …