mạng mỡ
Phát âm
Bắc
/ma̰ːʔŋ˨˩ məʔə˧˥/
Trung
/ma̰ːŋ˨˨ məː˧˩˨/
Nam
/maːŋ˨˩˨ məː˨˩˦/
Danh từ
mạng mỡ
flank
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
mạng mỡ
Diễn ngôn & logic
Phần bên hông cơ thể của người hoặc động vật nằm giữa xương sườn và hông.
vi Con ngựa bị đau ở vùng mạng mỡ.
Cấu tạo
mạng / mỡ / 命𦟖
▸
Cấu tạo
mạng / mỡ / 命𦟖
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
命𦟖
Ứng viên theo âm tiết
mạng
命
mỡ
𦟖
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mắng mỏ / mạng / mạng máy tính / mạng nhện …
▸
Tương tự
mắng mỏ / mạng / mạng máy tính / mạng nhện …
Dùng
thiệt mạng / sinh mạng / cư dân mạng / liên mạng …
▸
Dùng
thiệt mạng / sinh mạng / cư dân mạng / liên mạng …