goigoi

mạn

Phát âm Bắc /ma̰ːʔn˨˩/ Trung /ma̰ːŋ˨˨/ Nam /maːŋ˨˩˨/
Nghe
flank enship flank
Danh từ
flank ship flank
+2 thêm nghĩa
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa

flank (ship flank)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
mạn Giao thôngChủ đề

Hai bên hông của một chiếc tàu thủy hoặc thuyền lớn.

vi Sóng vỗ vào mạn thuyền.

deck

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
mạn

Phần sàn gỗ hoặc kim loại phẳng trên một chiếc tàu thủy.

vi Mọi người đi dạo trên mạn tàu.

region (region area)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
mạn

Một vùng đất hoặc khu vực địa lý nào đó được xác định.

vi Tôi sống ở mạn phía bắc thành phố.

Tương tự
mân / mẩn / màn / mần …
Dùng
lãng mạn / ngạo mạn / tản mạn / chủ nghĩa lãng mạn …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.