mạn
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
flank (ship flank)
Hai bên hông của một chiếc tàu thủy hoặc thuyền lớn.
vi Sóng vỗ vào mạn thuyền.
deck
Phần sàn gỗ hoặc kim loại phẳng trên một chiếc tàu thủy.
vi Mọi người đi dạo trên mạn tàu.
region (region area)
Một vùng đất hoặc khu vực địa lý nào đó được xác định.
vi Tôi sống ở mạn phía bắc thành phố.