goigoi

mạn

Danh từ
Hai bên hông của một chiếc tàu thủy hoặc thuyền lớn.
Nhật 船の側面
Anh flank of a ship
Hàn 선측
Phát âm Bắc /ma̰ːʔn˨˩/ Trung /ma̰ːŋ˨˨/ Nam /maːŋ˨˩˨/
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Hai bên hông của một chiếc tàu thủy hoặc thuyền lớn.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Hai bên hông của một chiếc tàu thủy hoặc thuyền lớn. Giao thôngChủ đề

vi Sóng vỗ vào mạn thuyền.

Nhật 船の側面

波が船の舷側を打った。

Anh flank of a ship

Waves hit the flank of the boat.

Hàn 선측

파도가 배의 선측을 때렸다.

Phần sàn gỗ hoặc kim loại phẳng trên một chiếc tàu thủy.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Phần sàn gỗ hoặc kim loại phẳng trên một chiếc tàu thủy.

vi Mọi người đi dạo trên mạn tàu.

Nhật 甲板

みんなが船の甲板を歩いている。

Anh deck

Everyone walked on the deck of the ship.

Hàn 갑판

모두가 배의 갑판을 걷고 있다.

Một vùng đất hoặc khu vực địa lý nào đó được xác định.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một vùng đất hoặc khu vực địa lý nào đó được xác định.

vi Tôi sống ở mạn phía bắc thành phố.

Nhật 地方

私はその市の北部の地域に住んでいる。

Anh area

I live in the northern area of the city.

Hàn 지역

나는 도시 북쪽 지역에 산다.

Tương tự
mẳn / mân / mẩn / màn …
▸
Dùng
lãng mạn / ngạo mạn / tản mạn / chủ nghĩa lãng mạn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.