mân
Chi tiết
3 senses
▸
Hành động chạm nhẹ và vuốt ve một cách âu yếm lên một bề mặt.
vi Người mẹ nhẹ nhàng mân lên mái tóc của con.
Hành động kéo dài thời gian thực hiện của một việc gì đó quá mức cần thiết.
vi Anh ấy cứ mân công việc mãi mà chưa xong.
Một biến thể địa phương của từ mần dùng để chỉ việc lao động hoặc làm việc.
vi Anh ấy đang mân việc ngoài đồng.