tản mạn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Những suy nghĩ tản mạn của ông ấy rất thú vị.
Nhật 漫然とした
彼の漫然とした思考は非常に興味深い。
Anh expansive; loosely related
His discursive thoughts are very interesting.
Hàn 산만한
그의 산만한 생각들은 매우 흥미롭다.
vi Những hòn đảo tản mạn trên biển.
Nhật 散在する
島々が海上に散在している。
Anh scattered
The islands are scattered across the sea.
Hàn 산재한
섬들이 바다 위에 흩어져 있다.