goigoi

tản mạn

Tính từ
Cách trình bày hoặc suy nghĩ rộng mở nhưng không tập trung vào một chủ đề duy nhất mà tản mát nhiều nơi.
Nhật 漫然とした
Anh expansive; loosely related
Hàn 산만한
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ta̰ːn˧˩˧ ma̰ːʔn˨˩/ Trung /taːŋ˧˩˨ ma̰ːŋ˨˨/ Nam /taːŋ˨˩˦ maːŋ˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Cách trình bày hoặc suy nghĩ rộng mở nhưng không tập trung vào một chủ đề duy nhất mà tản mát nhiều nơi. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Những suy nghĩ tản mạn của ông ấy rất thú vị.

Nhật 漫然とした

彼の漫然とした思考は非常に興味深い。

Anh expansive; loosely related

His discursive thoughts are very interesting.

Hàn 산만한

그의 산만한 생각들은 매우 흥미롭다.

Nghĩa 2 Tính từ
Trạng thái của các sự vật nằm rải rác ở nhiều nơi khác nhau, không tập trung lại thành một khối thống nhất.

vi Những hòn đảo tản mạn trên biển.

Nhật 散在する

島々が海上に散在している。

Anh scattered

The islands are scattered across the sea.

Hàn 산재한

섬들이 바다 위에 흩어져 있다.

Cấu tạo
tản / mạn / 撒漫
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
撒漫
Ứng viên theo âm tiết
tản 散 mạn 慢
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tẩn mẩn / tản / tản văn / tản cư …
▸
Dùng
nhàn tản / di tản / tản viên / tản viên sơn thánh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.