tản mạn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Cách trình bày hoặc suy nghĩ rộng mở nhưng không tập trung vào một chủ đề duy nhất mà tản mát nhiều nơi.
vi Những suy nghĩ tản mạn của ông ấy rất thú vị.
Trạng thái của các sự vật nằm rải rác ở nhiều nơi khác nhau, không tập trung lại thành một khối thống nhất.
vi Những hòn đảo tản mạn trên biển.