khi mạn
Động từ
Cảm thấy hoặc thể hiện sự khinh thường và thiếu tôn trọng đối với một người hoặc sự vật.
Nhật
軽蔑する
Anh
to despise
Hàn
경멸하다
Phát âm
Bắc
/xi˧˧ ma̰ːʔn˨˩/
Trung
/kʰi˧˥ ma̰ːŋ˨˨/
Nam
/kʰi˧˧ maːŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Cảm thấy hoặc thể hiện sự khinh thường và thiếu tôn trọng đối với một người hoặc sự vật. Hành động cơ bản
vi Đừng bao giờ khi mạn những người nghèo khổ.
Nhật 軽蔑する
貧しい人々を軽蔑してはならない。
Anh to despise
Never despise those who are poor.
Hàn 경멸하다
가난한 이들을 결코 경멸하지 마라.
Cấu tạo
khi / mạn / 欺慢
▸
Cấu tạo
khi / mạn / 欺慢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
欺慢
Ứng viên theo âm tiết
khi
欺
mạn
慢
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khi / khi xưa / khi khu / khi nào …
▸
Tương tự
khi / khi xưa / khi khu / khi nào …
Dùng
trước khi / sau khi / trong khi / có khi …
▸
Dùng
trước khi / sau khi / trong khi / có khi …