ngạo mạn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta có thái độ rất ngạo mạn đối với người lớn tuổi.
Nhật 不遜な
彼は年配者に対して非常に不遜な態度を取る。
Anh insolent
He has a very insolent attitude toward older people.
Hàn 오만한
그는 연장자에게 매우 오만한 태도를 취한다.
Cấu tạo
ngạo / mạn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 傲慢 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 傲慢