goigoi

ngạo mạn

Tính từ
Ngạo mạn là thái độ coi thường người khác và quá tự cao về bản thân mình.
Nhật 不遜な
Anh insolent
Hàn 오만한
Phát âm Bắc /ŋa̰ːʔw˨˩ ma̰ːʔn˨˩/ Trung /ŋa̰ːw˨˨ ma̰ːŋ˨˨/ Nam /ŋaːw˨˩˨ maːŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Ngạo mạn là thái độ coi thường người khác và quá tự cao về bản thân mình. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Anh ta có thái độ rất ngạo mạn đối với người lớn tuổi.

Nhật 不遜な

彼は年配者に対して非常に不遜な態度を取る。

Anh insolent

He has a very insolent attitude toward older people.

Hàn 오만한

그는 연장자에게 매우 오만한 태도를 취한다.

Cấu tạo
ngạo / mạn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 傲慢 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 傲慢

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
傲慢
Ứng viên theo âm tiết
ngạo 傲 mạn 慢
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
ngạo ngược / ngạo nghễ / ngạo / lãng mạn …
▸
Dùng
kiêu ngạo / tâm cao khí ngạo / cao ngạo / mạn hoạ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.