mưu tính
Phát âm
Bắc
/miw˧˧ tïŋ˧˥/
Trung
/mɨw˧˥ tḭ̈n˩˧/
Nam
/mɨw˧˧ tɨn˧˥/
Nghe
to plan enpack representative only
Động từ
to plan
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
mưu tính
Hành động cơ bản
Quyết định và sắp xếp trước các chi tiết cho một kế hoạch hành động trong tương lai.
vi Họ đang mưu tính một kế hoạch kinh doanh mới.
Cấu tạo
mưu / tính / 謀併
▸
Cấu tạo
mưu / tính / 謀併
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
謀併
Ứng viên theo âm tiết
mưu
謀(牟)
tính
併
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vẽ / hoạch định / quy hoạch / định liệu …
▸
Tương tự
vẽ / hoạch định / quy hoạch / định liệu …
Dùng
mưu sát / chủ mưu / mưu trí / thủ mưu …
▸
Dùng
mưu sát / chủ mưu / mưu trí / thủ mưu …