quy hoạch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chính phủ đang quy hoạch lại khu vực ven sông.
Nhật (土地利用・開発を)計画する
政府は川沿いの地域を再び計画しています。
Anh plan (land use, development)
The government is planning the riverside area again.
Hàn (토지 이용·개발을) 계획하다
정부는 강변 지역을 다시 계획하고 있습니다.
Cấu tạo
quy / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 規劃 / 規劃
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 規劃