qui hoạch
Động từ
Lập kế hoạch cho diện tích, phát triển hoặc tổ chức theo bản đồ.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to plan
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kwi˧˧ hwa̰ʔjk˨˩/
Trung
/kwi˧˥ hwa̰t˨˨/
Nam
/wi˧˧ hwat˨˩˨/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Lập kế hoạch cho diện tích, phát triển hoặc tổ chức theo bản đồ. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to plan
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
qui / 規獲
▸
Cấu tạo
qui / 規獲
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
規獲
Ứng viên theo âm tiết
qui
規
hoạch
獲(穫)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kế hoạch / thu hoạch / quy hoạch / trù hoạch
▸
Tương tự
kế hoạch / thu hoạch / quy hoạch / trù hoạch
Dùng
qui hoạch vùng / qui chế / qui lai / trường qui …
▸
Dùng
qui hoạch vùng / qui chế / qui lai / trường qui …