Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một kế hoạch bí mật hoặc âm mưu được lập ra nhằm đạt được mục đích nào đó.
vi Anh ấy đã lập mưu để giành chiến thắng.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 謀 / 謀
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 謀