mưu
Phát âm
Bắc
/miw˧˧/
Trung
/mɨw˧˥/
Nam
/mɨw˧˧/
scheme enpack representative only
1 senses
Danh từ
scheme
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
mưu
Một kế hoạch bí mật hoặc âm mưu được lập ra nhằm đạt được mục đích nào đó.
vi Anh ấy đã lập mưu để giành chiến thắng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
謀
Ứng viên theo âm tiết
mưu
謀(牟)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.