mã phu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người mã phu đang chăm sóc những con ngựa trong chuồng.
Nhật 馬丁
厩務員が馬小屋で馬の世話をしている。
Anh horse groom
The groom is taking care of the horses in the stable.
Hàn 마부
마부가 마구간에서 말을 돌보고 있다.