mã phu
発音
北部
/maʔa˧˥ fu˧˧/
中部
/maː˧˩˨ fu˧˥/
南部
/maː˨˩˦ fu˧˧/
音声
馬丁 enhorse groom
名詞
馬丁
horse groom
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
馬丁
接続・論理
馬の世話をし、管理する人を職業とする人。
vi Người mã phu đang chăm sóc những con ngựa trong chuồng.
ja 厩務員が馬小屋で馬の世話をしている。
構成
mã / phu / 馬夫
▸
構成
mã / phu / 馬夫
漢字
音節対応から推定
代表候補
馬夫
音節ごとの候補
mã
馬
phu
夫
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chinh phu / thôn phu / nam tử hán đại trượng phu / thất phu …
▸
類語
chinh phu / thôn phu / nam tử hán đại trượng phu / thất phu …
用法
mã số / mật mã / mã hiệu / vàng mã …
▸
用法
mã số / mật mã / mã hiệu / vàng mã …