đại trượng phu
発音
北部
/ɗa̰ːʔj˨˩ ʨɨəŋ˧˧ fu˧˧/
中部
/ɗa̰ːj˨˨ tʂɨəŋ˧˥ fu˧˥/
南部
/ɗaːj˨˩˨ tʂɨəŋ˧˧ fu˧˧/
音声
立派な人 enMan of virtue
名詞
立派な人
Man of virtue
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
立派な人
外見・性格
高い道徳心、志を持ち、尊敬に値する男性。
vi Anh ấy hành động đúng như một bậc đại trượng phu.
ja 彼は真の徳ある男のようにふるまいました。
構成
đại / trượng phu / 漢越語。漢字は 大丈夫 …
▸
構成
đại / trượng phu / 漢越語。漢字は 大丈夫 …
成り立ち漢越語。漢字は 大丈夫
漢字
出典照合済み
代表候補
大丈夫
音節ごとの候補
đại
大
trượng
仗(丈 / 杖)
phu
夫
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
hảo hán / đàn ông đàn ang / 立派な人
▸
類語
hảo hán / đàn ông đàn ang / 立派な人
用法
nam tử hán đại trượng phu / đại học / trường đại học / hiện đại …
▸
用法
nam tử hán đại trượng phu / đại học / trường đại học / hiện đại …