công phu
Chi tiết
4 senses · 3 nghĩa
▸
painstaking (thorough/painstaking)
Tính từ
Đòi hỏi nhiều thời gian, sức lực và sự tỉ mỉ để hoàn thành một công việc nào đó.
vi Quá trình thêu bức tranh này rất công phu.
Trạng từ
Thực hiện một công việc với sự đầu tư lớn về tâm sức và sự tỉ mỉ đến từng chi tiết.
vi Nghệ nhân đã làm ra sản phẩm này rất công phu.
learned skill (trained skill)
Kỹ năng hoặc trình độ đạt được sau một quá trình rèn luyện lâu dài và chăm chỉ.
vi Anh ấy đã đạt được công phu cao trong nghề mộc.
kung fu
Một thuật ngữ chung để chỉ các môn võ thuật truyền thống có nguồn gốc từ Trung Hoa.
vi Anh ấy đang học công phu Thiếu Lâm.