1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
phu
Người lao động làm những công việc chân tay nặng nhọc để kiếm sống trong xã hội cũ.
vi Những người phu khuân vác đang làm việc tại bến cảng.
Cấu tạo
夫
▸
Cấu tạo
夫
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
夫
Ứng viên theo âm tiết
phu
夫
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phu la / phu tử tòng tử / phu xướng phụ tùy / phu quí phụ vinh …
▸
Tương tự
phu la / phu tử tòng tử / phu xướng phụ tùy / phu quí phụ vinh …
Dùng
công phu / đại trượng phu / bánh phu thê / phu quân …
▸
Dùng
công phu / đại trượng phu / bánh phu thê / phu quân …