khôi hài
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy kể một câu chuyện rất khôi hài khiến ai cũng bật cười.
Nhật ユーモアのある
彼が話したとてもユーモアのある物語にみんなが笑った。
Anh humorous; funny; amusing
He told a very humorous story that made everyone laugh.
Hàn 익살스러운
그가 이야기한 매우 익살스러운 이야기에 모두가 웃었다.
Cấu tạo
khôi / hài / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 詼諧 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 詼諧