goigoi

khôi giáp

Danh từ
Bộ trang phục bảo hộ, thường làm bằng da hoặc kim loại, được binh lính mặc khi chiến đấu.
Nhật 鎧
Anh suit of armor
Hàn 갑옷
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /xoj˧˧ zaːp˧˥/ Trung /kʰoj˧˥ ja̰ːp˩˧/ Nam /kʰoj˧˧ jaːp˧˥/
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Bộ trang phục bảo hộ, thường làm bằng da hoặc kim loại, được binh lính mặc khi chiến đấu. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Người lính mặc bộ khôi giáp chắc chắn trước khi ra trận.

Nhật 鎧

兵士は戦場へ行く前に頑丈な鎧を着た。

Anh suit of armor

The soldier wore a sturdy suit of armor before going to battle.

Hàn 갑옷

병사는 전장에 가기 전에 튼튼한 갑옷을 입었다.

Nghĩa 2 Danh từ
Người đạt được số điểm cao nhất và giành vị trí quán quân trong các kỳ thi đình truyền thống.

vi Ông ấy là người đỗ khôi giáp trong kỳ thi năm đó.

Nhật 状元

彼はその年の試験で状元だった。

Anh imperial exam winner

He was the one who won first place in the imperial exam that year.

Hàn 장원

그는 그해 시험에서 장원이었다.

Cấu tạo
khôi / giáp / 盔甲
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
盔甲
Ứng viên theo âm tiết
khôi 盔(魁) giáp 夾
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
khôi phục / khôi hài / khôi / khôi khoa …
▸
Dùng
hoa khôi / mai khôi / cừ khôi / kì khôi …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.