khôi giáp
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Người lính mặc bộ khôi giáp chắc chắn trước khi ra trận.
Nhật 鎧
兵士は戦場へ行く前に頑丈な鎧を着た。
Anh suit of armor
The soldier wore a sturdy suit of armor before going to battle.
Hàn 갑옷
병사는 전장에 가기 전에 튼튼한 갑옷을 입었다.
vi Ông ấy là người đỗ khôi giáp trong kỳ thi năm đó.
Nhật 状元
彼はその年の試験で状元だった。
Anh imperial exam winner
He was the one who won first place in the imperial exam that year.
Hàn 장원
그는 그해 시험에서 장원이었다.