khôi giáp
発音
北部
/xoj˧˧ zaːp˧˥/
中部
/kʰoj˧˥ ja̰ːp˩˧/
南部
/kʰoj˧˧ jaːp˧˥/
鎧 ensuit of armor
名詞
鎧
suit of armor
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
鎧
接続・論理
兵士が戦闘で着用する防護服。
vi Người lính mặc bộ khôi giáp chắc chắn trước khi ra trận.
ja 兵士は戦場へ行く前に頑丈な鎧を着た。
語義 2
名詞
状元
伝統的な官吏試験で最高位に合格した人。
vi Ông ấy là người đỗ khôi giáp trong kỳ thi năm đó.
ja 彼はその年の試験で状元だった。
構成
khôi / giáp / 盔甲
▸
構成
khôi / giáp / 盔甲
漢字
出典照合済み
代表候補
盔甲
音節ごとの候補
khôi
盔(魁)
giáp
夾
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
khôi phục / khôi hài / khôi / khôi khoa …
▸
類語
khôi phục / khôi hài / khôi / khôi khoa …
用法
hoa khôi / mai khôi / cừ khôi / kì khôi …
▸
用法
hoa khôi / mai khôi / cừ khôi / kì khôi …