hưng thịnh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đất nước đang bước vào một thời kỳ hưng thịnh và phát triển.
Anh prosperous
The country is entering a prosperous and developing period.
Nhật 繁栄した
国は繁栄し発展する時代を迎えている。
Hàn 번영한
나라는 번영하고 발전하는 시대를 맞이하고 있다.