hưng thịnh
Phát âm
Bắc
/hɨŋ˧˧ tʰḭ̈ʔŋ˨˩/
Trung
/hɨŋ˧˥ tʰḭ̈n˨˨/
Nam
/hɨŋ˧˧ tʰɨn˨˩˨/
Nghe
prosperous enpack representative only
Tính từ
prosperous
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
hưng thịnh
Tính chất & trạng thái
Trạng thái phát triển mạnh mẽ, giàu có và đạt được nhiều thành công tốt đẹp.
vi Đất nước đang bước vào một thời kỳ hưng thịnh và phát triển.
Cấu tạo
hưng / thịnh / 興盛
▸
Cấu tạo
hưng / thịnh / 興盛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
興盛
Ứng viên theo âm tiết
hưng
興
thịnh
盛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phú thịnh / trù mật / ấm no / thịnh trị …
▸
Tương tự
phú thịnh / trù mật / ấm no / thịnh trị …
Dùng
hưng yên / phục hưng / trung hưng / chấn hưng …
▸
Dùng
hưng yên / phục hưng / trung hưng / chấn hưng …