goigoi

hưng thịnh

Phát âm Bắc /hɨŋ˧˧ tʰḭ̈ʔŋ˨˩/ Trung /hɨŋ˧˥ tʰḭ̈n˨˨/ Nam /hɨŋ˧˧ tʰɨn˨˩˨/
Nghe
prosperous enpack representative only
Tính từ
prosperous pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
hưng thịnh Tính chất & trạng tháiChủ đề

Trạng thái phát triển mạnh mẽ, giàu có và đạt được nhiều thành công tốt đẹp.

vi Đất nước đang bước vào một thời kỳ hưng thịnh và phát triển.

Cấu tạo
hưng / thịnh / 興盛
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
興盛
Ứng viên theo âm tiết
hưng thịnh
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phú thịnh / trù mật / ấm no / thịnh trị …
Dùng
hưng yên / phục hưng / trung hưng / chấn hưng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.