cầm
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
hold (hold/keep)
Dùng tay hoặc một vật gì đó để giữ lấy một vật khác không để rơi.
vi Em bé đang cầm một món đồ chơi.
seize (capture/seize/arrest)
Bắt giữ người hoặc chiếm giữ vật bằng quyền lực hay vũ lực.
vi Cảnh sát đã cầm giữ kẻ tình nghi.
zither (zither/string instrument)
Một loại nhạc cụ có dây truyền thống được sử dụng để tạo ra âm nhạc.
vi Tiếng cầm vang lên trong đêm thanh vắng.
bird
Một từ Hán Việt dùng để chỉ chung các loài chim chóc.
vi Cụm “phi cầm tẩu thú” chỉ chim bay và thú chạy.