goigoi

cầm

Phát âm Bắc /kə̤m˨˩/ Trung /kəm˧˧/ Nam /kəm˨˩/
Nghe
hold enhold/keep
Động từ
hold hold/keep
+3 thêm nghĩa
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa

hold (hold/keep)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
cầm Di chuyển & đi lạiChủ đề

Dùng tay hoặc một vật gì đó để giữ lấy một vật khác không để rơi.

vi Em bé đang cầm một món đồ chơi.

seize (capture/seize/arrest)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
cầm

Bắt giữ người hoặc chiếm giữ vật bằng quyền lực hay vũ lực.

vi Cảnh sát đã cầm giữ kẻ tình nghi.

zither (zither/string instrument)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
cầm

Một loại nhạc cụ có dây truyền thống được sử dụng để tạo ra âm nhạc.

vi Tiếng cầm vang lên trong đêm thanh vắng.

bird

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
cầm

Một từ Hán Việt dùng để chỉ chung các loài chim chóc.

vi Cụm “phi cầm tẩu thú” chỉ chim bay và thú chạy.

Tương tự
căm / cắm / câm / cẩm …
Dùng
dương cầm / thiên cầm / cổ cầm / tây ban cầm …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.