cầm lòng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy cố gắng cầm lòng để không bật khóc trước mặt mọi người.
Nhật 感情を抑える
彼女は皆の前で泣かないように感情を抑えた。
Anh restrain emotions
She tried to control her emotions to avoid crying in front of everyone.
Hàn 감정을 억제하다
그녀는 사람들 앞에서 울지 않으려고 감정을 억제했다.