bà
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
10 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Người phụ nữ là mẹ của cha hoặc mẹ của mình.
vi Bà của tôi kể những câu chuyện cổ tích rất hay.
Nhật 祖母
私の祖母はとても面白い昔話をしてくれます。
Anh a grandmother
My grandmother tells very good fairy tales.
Hàn 할머니
제 할머니는 아주 재미있는 옛날이야기를 들려주십니다.
vi Có một bà cụ đang ngồi sưởi nắng trước sân.
Nhật 老婦人
庭先で日向ぼっこをしている老婦人がいる。
Anh elderly woman
There is an old woman sitting in the yard enjoying the sun.
Hàn 노부인
마당에서 볕을 쬐고 있는 노부인이 한 분 계신다.
Một đại từ được sử dụng để gọi một người phụ nữ khoảng bốn mươi tuổi trở lên một cách lịch sự.
vi Bà ơi, bà ăn cơm chưa?
Nhật おばあちゃん
おばあちゃん、ご飯はもう食べた?
Anh you (grandmother)
Grandma, have you had your meal yet?
Hàn 할머니
할머니, 밥은 드셨어요?