goigoi

bà

Danh từ
Người phụ nữ là mẹ của cha hoặc mẹ của mình.
Đại từ
Một đại từ được sử dụng để gọi một người phụ nữ khoảng bốn mươi tuổi trở lên một cách lịch sự.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 祖母
Anh a grandmother
Hàn 할머니
Phát âm Bắc /ɓa̤ː˨˩/ Trung /ɓaː˧˧/ Nam /ɓaː˨˩/
Nghe
10 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
10 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Người phụ nữ là mẹ của cha hoặc mẹ của mình.

Danh từ · 3 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Người phụ nữ là mẹ của cha hoặc mẹ của mình. Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đờiChủ đề Gia đìnhThẻ

vi Bà của tôi kể những câu chuyện cổ tích rất hay.

Nhật 祖母

私の祖母はとても面白い昔話をしてくれます。

Anh a grandmother

My grandmother tells very good fairy tales.

Hàn 할머니

제 할머니는 아주 재미있는 옛날이야기를 들려주십니다.

Nghĩa 2 Danh từ
Từ dùng để chỉ một người phụ nữ lớn tuổi hoặc già. Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đờiChủ đề

vi Có một bà cụ đang ngồi sưởi nắng trước sân.

Nhật 老婦人

庭先で日向ぼっこをしている老婦人がいる。

Anh elderly woman

There is an old woman sitting in the yard enjoying the sun.

Hàn 노부인

마당에서 볕을 쬐고 있는 노부인이 한 분 계신다.

Nghĩa 3 Danh từ
Một cách gọi lịch sự đối với một người phụ nữ, không phân biệt tuổi tác hay địa vị xã hội của họ.
Nhật 淑女
Anh a lady
Hàn 숙녀

Một đại từ được sử dụng để gọi một người phụ nữ khoảng bốn mươi tuổi trở lên một cách lịch sự.

Đại từ · 5 nghĩa
Nghĩa 1 Đại từ
Một đại từ tôn kính được sử dụng để gọi bà của chính mình hoặc một người phụ nữ thuộc thế hệ đó. Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đờiChủ đề

vi Bà ơi, bà ăn cơm chưa?

Nhật おばあちゃん

おばあちゃん、ご飯はもう食べた?

Anh you (grandmother)

Grandma, have you had your meal yet?

Hàn 할머니

할머니, 밥은 드셨어요?

Nghĩa 2 Đại từ
Một đại từ lịch sự được sử dụng để gọi một người phụ nữ lớn tuổi theo cách tôn trọng.
Nhật あなた
Anh you (elderly woman)
Hàn 당신
Nghĩa 3 Đại từ
Một đại từ được sử dụng để gọi một người phụ nữ khoảng bốn mươi tuổi trở lên một cách lịch sự.
Nhật あなた
Anh you (mature woman)
Hàn 당신
Nghĩa 4 Đại từ
Một đại từ được người bà sử dụng khi nói về bản thân mình với con cháu trong gia đình.
Nhật おばあちゃん
Anh I (grandmother)
Hàn 할머니
Nghĩa 5 Đại từ
Một đại từ được một người phụ nữ lớn tuổi sử dụng để chỉ chính mình trong bối cảnh giao tiếp.
Nhật 私
Anh I (elderly woman)
Hàn 저

Đại từ ngôi thứ ba tôn kính được sử dụng để chỉ một người phụ nữ rất được kính trọng hoặc yêu mến.

Đại từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Đại từ
Một đại từ thân mật hoặc thân thiện được sử dụng giữa những người bạn thân để gọi một người nữ.
Nhật あなた
Anh you (gal)
Hàn 너
Nghĩa 2 Đại từ
Đại từ ngôi thứ ba tôn kính được sử dụng để chỉ một người phụ nữ rất được kính trọng hoặc yêu mến.
Nhật 彼女(尊敬する女性)
Anh she (admirable woman)
Hàn 그녀(존경하는 여성)
Tương tự
bạ / bá / bã / bả …
▸
Dùng
đàn bà / bà nà / ông bà / bà chúa …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.