bà
Chi tiết
10 senses · 3 nghĩa
▸
grandmother (female kinship and titles)
Người mẹ của cha hoặc mẹ của một người, hoặc một người phụ nữ lớn tuổi trong gia đình.
vi Bà của tôi kể những câu chuyện cổ tích rất hay.
Một thuật ngữ chung được sử dụng để chỉ một người phụ nữ đã ở độ tuổi cao hoặc già.
vi Có một bà cụ đang ngồi sưởi nắng trước sân.
Một cách gọi lịch sự đối với một người phụ nữ, không phân biệt tuổi tác hay địa vị xã hội của họ.
you (older female address pronouns)
Một đại từ tôn kính được sử dụng để gọi bà của chính mình hoặc một người phụ nữ thuộc thế hệ đó.
vi Bà ơi, bà ăn cơm chưa?
Một đại từ lịch sự được sử dụng để gọi một người phụ nữ lớn tuổi theo cách tôn trọng.
Một đại từ được sử dụng để gọi một người phụ nữ khoảng bốn mươi tuổi trở lên một cách lịch sự.
Một đại từ được người bà sử dụng khi nói về bản thân mình với con cháu trong gia đình.
Một đại từ được một người phụ nữ lớn tuổi sử dụng để chỉ chính mình trong bối cảnh giao tiếp.
she (familiar or affective female pronouns)
Một đại từ thân mật hoặc thân thiện được sử dụng giữa những người bạn thân để gọi một người nữ.
Đại từ ngôi thứ ba tôn kính được sử dụng để chỉ một người phụ nữ rất được kính trọng hoặc yêu mến.