goigoi

bà chằn

Phát âm Bắc /ɓa̤ː˨˩ ʨa̤n˨˩/ Trung /ɓaː˧˧ ʨaŋ˧˧/ Nam /ɓaː˨˩ ʨaŋ˨˩/
Nghe
slug enpack representative only
Danh từ
slug pack representative only
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
bà chằn Diễn ngôn & logicChủ đề

Một loại sên trần nhỏ thường được tìm thấy trong môi trường tự nhiên ẩm ướt.

vi Tôi nhìn thấy một con bà chằn bò trên lá cây ẩm ướt.

Nghĩa 2 Danh từ
bà chằn

Từ dùng để miêu tả một người phụ nữ có tính cách rất hung dữ.

vi Mọi người trong khu phố đều sợ tính cách bà chằn của cô ấy.

Cấu tạo
bà / chằn / 婆𤠶
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
婆𤠶
Ứng viên theo âm tiết
chằn 𤠶
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bà chằn / bà chằn
Dùng
đàn bà / bà nà / ông bà / máy bay bà già
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.