bà ấy
Nghe
Dùng để chỉ một người phụ nữ, thường lớn tuổi hơn người nói. enshe
Đại từ
Dùng để chỉ một người phụ nữ, thường lớn tuổi hơn người nói.
she
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Đại từ
Dùng để chỉ một người phụ nữ, thường lớn tuổi hơn người nói.
Đại từ & chỉ định từ
Dùng để chỉ một người phụ nữ, thường lớn tuổi hơn người nói.
Cấu tạo
bà / ấy / ghép từ bà + ấy …
▸
Cấu tạo
bà / ấy / ghép từ bà + ấy …
Nguồn gốcghép từ bà + ấy
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
婆𠂎
Ứng viên theo âm tiết
bà
婆
ấy
𠂎(𧘇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bà / bà ngoại / bà tám / bà phước …
▸
Tương tự
bà / bà ngoại / bà tám / bà phước …
Dùng
đàn bà / bà nà / ông bà / máy bay bà già …
▸
Dùng
đàn bà / bà nà / ông bà / máy bay bà già …