tráng miệng
발음
북부
/ʨaːŋ˧˥ miə̰ʔŋ˨˩/
중부
/tʂa̰ːŋ˩˧ miə̰ŋ˨˨/
남부
/tʂaːŋ˧˥ miəŋ˨˩˨/
듣기
디저트를 먹다 enhave dessert
동사
디저트를 먹다
have dessert
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
디저트를 먹다
요리·음식
주식을 먹고 난 뒤에 과일이나 단 음식을 먹는 것.
vi Chúng tôi thường ăn trái cây để tráng miệng sau bữa tối.
ko 우리는 저녁 식사 후 디저트로 과일을 먹는다.
구성
tráng / miệng / 壯𠱄
▸
구성
tráng / miệng / 壯𠱄
한자
음절 대응 추정
대표 후보
壯𠱄
음절별 후보
tráng
壯
miệng
𠱄
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
khai vị / tráng / tráng niên / tráng dương …
▸
유의어
khai vị / tráng / tráng niên / tráng dương …
쓰임
ăn tráng miệng / trai tráng / tráng sĩ / tráng lệ …
▸
쓰임
ăn tráng miệng / trai tráng / tráng sĩ / tráng lệ …