thưởng
발음
북부
/tʰɨə̰ŋ˧˩˧/
중부
/tʰɨəŋ˧˩˨/
남부
/tʰɨəŋ˨˩˦/
듣기
보상하다 enreward
동사
보상하다
reward
2 뜻
2 의미
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
보상하다 (reward)
뜻 1
동사
보상하다
직업·직장
봉사, 노력, 성과를 인정하여 누군가에게 무언가를 주는 것.
vi Công ty đã thưởng cho nhân viên một khoản tiền lớn vì thành tích tốt.
ko 회사는 좋은 성과를 낸 직원에게 큰돈을 상으로 주었다.
감상하다 (enjoy the sight)
뜻 1
동사
감상하다
아름답거나 훌륭하거나 즐거운 것을 즐기고 감상하는 것.
vi Du khách thường đến đây để thưởng ngoạn vẻ đẹp của thiên nhiên.
ko 관광객들은 자연의 아름다움을 감상하려고 이곳에 자주 온다.
유의어
thượng / thuổng / thường / thương …
▸
유의어
thượng / thuổng / thường / thương …
쓰임
giải thưởng / thưởng thức / tặng thưởng / ân thưởng …
▸
쓰임
giải thưởng / thưởng thức / tặng thưởng / ân thưởng …