thưởng nguyệt
발음
북부
/tʰɨə̰ŋ˧˩˧ ŋwiə̰ʔt˨˩/
중부
/tʰɨəŋ˧˩˨ ŋwiə̰k˨˨/
남부
/tʰɨəŋ˨˩˦ ŋwiək˨˩˨/
달맞이 enadmire the moon
동사
달맞이
admire the moon
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
달맞이 기본 동작
밤에 달을 바라보며 그 아름다움을 감상하다.
vi Gia đình tôi cùng nhau thưởng nguyệt vào đêm trung thu.
ko 가족과 추석 밤에 달맞이를 한다.
구성
thưởng / nguyệt / 賞月
▸
구성
thưởng / nguyệt / 賞月
한자
음절 대응 추정
대표 후보
賞月
음절별 후보
thưởng
賞
nguyệt
月
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
thưởng / thưởng hoa / thưởng ngoạn / thưởng xuân …
▸
유의어
thưởng / thưởng hoa / thưởng ngoạn / thưởng xuân …
쓰임
giải thưởng / thưởng thức / tặng thưởng / ân thưởng …
▸
쓰임
giải thưởng / thưởng thức / tặng thưởng / ân thưởng …