lông bông
자세히
4 senses
▸
동사
일정한 직업 없이 여기저기 떠돌며 불안정하게 살다.
vi Anh ấy thích sống lông bông nay đây mai đó thay vì tìm một công việc ổn định.
ko 그는 안정된 직업을 찾기보다 부랑하며 사는 것을 즐긴다.
형용사
인생의 목표나 구체적인 계획이 결여된 모습.
vi Một cuộc sống lông bông không mục đích khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
ko 목적 없는 삶은 그를 지치게 만든다.
질서나 규율이 흐트러져 있고 단정치 못한 모습.
vi Anh ấy có lối sống khá lông bông và thiếu kỷ luật.
ko 그는 꽤 단정치 못하고 규율 없는 생활을 한다.
진지함이 부족하고 경박하며 무책임한 모습.
vi Đừng mãi lông bông như vậy, hãy bắt đầu làm việc nghiêm túc đi.
ko 그렇게 경박하게 굴지 말고, 진지하게 일하기 시작해라.