điên máu
발음
북부
/ɗiən˧˧ maw˧˥/
중부
/ɗiəŋ˧˥ ma̰w˩˧/
남부
/ɗiəŋ˧˧ maw˧˥/
듣기
격분하다 enfurious
proverb
격분하다
furious
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
proverb
격분하다
기본 동작
상황이나 사건으로 인해 극도로 화가 나거나 분개한 상태.
vi Tôi cảm thấy điên máu vì sự bất công đó.
ko 그 불공정한 처사에 나는 격분했다.
구성
điên / máu / 顛𧖰
▸
구성
điên / máu / 顛𧖰
한자
음절 대응 추정
대표 후보
顛𧖰
음절별 후보
điên
顛(癲)
máu
𧖰(𧖱)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
điên tiết / đỏ mặt tía tai / lộn ruột / điên …
▸
유의어
điên tiết / đỏ mặt tía tai / lộn ruột / điên …
쓰임
thất điên bát đảo / điên rồ / phát điên / điên dại …
▸
쓰임
thất điên bát đảo / điên rồ / phát điên / điên dại …