đáng
발음
북부
/ɗaːŋ˧˥/
중부
/ɗa̰ːŋ˩˧/
남부
/ɗaːŋ˧˥/
듣기
~할 가치가 있는 enworthy
형용사
~할 가치가 있는
worthy
2 뜻
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
형용사
뜻 1
형용사
~할 가치가 있는 성질·상태
가치나 중요성 때문에 주목하거나 존중할 만하다.
vi Đây là một vấn đề đáng được chúng ta quan tâm.
ko 이것은 우리가 주목할 가치가 있는 문제이다.
동사
뜻 2
동사
받을 만하다
행동에 따라 상이나 벌을 받을 자격이 있다.
vi Anh ấy hoàn toàn đáng nhận phần thưởng này.
ko 그는 이 보상을 받을 자격이 충분하다.
유의어
đấng / đẳng / đâng / đắng …
▸
유의어
đấng / đẳng / đâng / đắng …
쓰임
đáng sợ / đáng thương / đáng ngại / cáng đáng …
▸
쓰임
đáng sợ / đáng thương / đáng ngại / cáng đáng …