trai
発音
北部
/ʨaːj˧˧/
中部
/tʂaːj˧˥/
南部
/tʂaːj˧˧/
音声
男 enboys and men
4 語義
4 つの意味
名詞
男
boys and men
形容詞
男性
male
名詞
男娼
gigolos
詳細
4 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 4 つの意味
男 (boys and men)
語義 1
名詞
男
性質・状態
Animals
若い男性や成人男性を指す語。
vi Cả trai lẫn gái đều tham gia vào hoạt động thể thao hôm nay.
ja 今日は男の子も女の子もスポーツ活動に参加しています。
男性 (male)
語義 1
形容詞
男の
男性の生物学的特性を持つ、または男性の性別に属すること。
vi Gia đình họ vừa chào đón một em bé trai rất kháu khỉnh.
ja 彼らの家族は健康な男の赤ちゃんを新しく迎えた。
男娼 (gigolos)
語義 1
名詞
男娼
Men who receive money or gifts in exchange for sexual services or specific companionship.
二枚貝 (mussel)
語義 1
名詞
イガイ
水中に生息する暗い色の殻を持つ二枚貝。
vi Chúng tôi thường đi nhặt trai ở bãi biển vào những buổi chiều.
ja 私たちは午後、海岸でよくイガイを拾う。