trai
자세히
4 senses · 4 의미
▸
남자 (boys and men)
젊은 남성이나 성인 남성을 가리키는 말.
vi Cả trai lẫn gái đều tham gia vào hoạt động thể thao hôm nay.
ko 오늘은 남자와 여자 모두 스포츠 활동에 참가합니다.
남성 (male)
남성 생물학적 특성을 가졌거나 남성 성별에 속하는 것.
vi Gia đình họ vừa chào đón một em bé trai rất kháu khỉnh.
ko 그들의 가족은 건강한 사내아기를 새로 맞이했다.
남창 (gigolos)
Men who receive money or gifts in exchange for sexual services or specific companionship.
조개 (mussel)
물속에 서식하며 짙은 색의 껍데기를 가진 조개류.
vi Chúng tôi thường đi nhặt trai ở bãi biển vào những buổi chiều.
ko 우리는 오후에 해변에서 종종 홍합을 줍는다.