giải phóng
発音
北部
/za̰ːj˧˩˧ fawŋ˧˥/
中部
/jaːj˧˩˨ fa̰wŋ˩˧/
南部
/jaːj˨˩˦ fawŋ˧˥/
音声
解放する enliberate
動詞
解放する
liberate
3 語義
3 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
解放する (liberate)
語義 1
動詞
解放する
基本動詞
人、集団、場所を抑圧・拘束・支配から自由にする。
vi Quân đội đã tiến vào để giải phóng thành phố.
ja 軍隊はその都市を解放するために進軍しました。
放出 (release)
語義 1
動詞
放出する
特定の形のエネルギーや力を突然放出させる。
vi Phản ứng hóa học này sẽ giải phóng một lượng nhiệt lớn.
ja この化学反応は大量の熱を放出します。
領域解放 (free up space)
語義 1
動詞
空き容量を作る
空間やコンピューターのメモリを空けて、他の用途に使えるようにする。
vi Tôi cần giải phóng bộ nhớ trên điện thoại của mình.
ja 携帯電話のメモリを解放する必要があります。
構成
giải / phóng
▸
構成
giải / phóng
類語
bệ phóng / bom phóng / liêm phóng
▸
類語
bệ phóng / bom phóng / liêm phóng
用法
quân giải phóng miền nam việt nam / mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam / giải thưởng / giải thích …
▸
用法
quân giải phóng miền nam việt nam / mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam / giải thưởng / giải thích …