xích thằng
発音
北部
/sïk˧˥ tʰa̤ŋ˨˩/
中部
/sḭ̈t˩˧ tʰaŋ˧˧/
南部
/sɨt˧˥ tʰaŋ˨˩/
運命の赤い糸 enred thread of fate
名詞
運命の赤い糸
red thread of fate
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
運命の赤い糸
接続・論理
縁のある二人を繋ぐという見えない赤い糸。
vi Họ tin rằng xích thằng đã gắn kết hai người lại với nhau.
ja 彼らは運命の赤い糸で結ばれていると信じている。
構成
xích / thằng / 尺繩
▸
構成
xích / thằng / 尺繩
漢字
音節対応から推定
代表候補
尺繩
音節ごとの候補
xích
尺(赤 / 䤲 / 𦀗)
thằng
繩(𠊟)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
xích / xích kinh / xích vĩ / Xích Quỷ …
▸
類語
xích / xích kinh / xích vĩ / Xích Quỷ …
用法
xúc xích / tỉ lệ xích / dây xích / xích đu …
▸
用法
xúc xích / tỉ lệ xích / dây xích / xích đu …