vờ
発音
北部
/və̤ː˨˩/
中部
/jəː˧˧/
南部
/jəː˨˩/
音声
カゲロウ enmayfly
名詞
カゲロウ
mayfly
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
名詞
語義 1
名詞
カゲロウ
動物・ペット
Animals
水辺に生息する成虫の期間が非常に短い翅を持つ小さな昆虫。
vi Những con vờ thường bay thành từng đàn trên mặt hồ vào buổi tối.
ja 夕方になるとカゲロウが湖面に群がって飛ぶ。
語義 2
名詞
浮き草の茂み
Plant debris floating on the surface of a pond that serves as a natural hiding place for fish.
vi Cá thường nấp dưới những đám vờ ven hồ.
ja Fish often hide under the pond debris along the lake.
動詞
語義 3
動詞
〜のふりをする
真実ではないことや現実ではないことを信じさせる振る舞い。
vi Cô ấy vờ như không thấy anh ta khi đi ngang qua đường.
ja 彼女は通りを横切る時、彼を見なかったふりをした。
類語
vớ / vỏ / vọ / vó …
▸
類語
vớ / vỏ / vọ / vó …
用法
giả vờ / chả vờ / lờ vờ / vật vờ
▸
用法
giả vờ / chả vờ / lờ vờ / vật vờ