vờ
뜻
3 뜻
▸
명사
물가에 서식하며 성충 기간이 매우 짧은 날개를 가진 작은 곤충.
vi Những con vờ thường bay thành từng đàn trên mặt hồ vào buổi tối.
ko 저녁이 되면 하루살이들이 호수면에 무리 지어 날아다닌다.
Plant debris floating on the surface of a pond that serves as a natural hiding place for fish.
vi Cá thường nấp dưới những đám vờ ven hồ.
ko Fish often hide under the pond debris along the lake.
동사
진실이 아니거나 현실이 아닌 것을 믿게 만드는 행동.
vi Cô ấy vờ như không thấy anh ta khi đi ngang qua đường.
ko 그녀는 길을 건널 때 그를 보지 못한 척했다.