vẽ chuyện
発音
北部
/vɛʔɛ˧˥ ʨwiə̰ʔn˨˩/
中部
/jɛ˧˩˨ ʨwiə̰ŋ˨˨/
南部
/jɛ˨˩˦ ʨwiəŋ˨˩˨/
騒ぎ立てる enmake a fuss
動詞
騒ぎ立てる
make a fuss
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
騒ぎ立てる
基本動詞
不必要な面倒なことを作り出し、周囲を煩わせる。
vi Đừng vẽ chuyện thêm để làm phiền lòng mọi người.
ja 騒ぎ立てて周囲を困らせるな。
構成
vẽ / chuyện / 𡳒𡀯
▸
構成
vẽ / chuyện / 𡳒𡀯
漢字
音節対応から推定
代表候補
𡳒𡀯
音節ごとの候補
vẽ
𡳒(𦘧)
chuyện
𡀯
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
vẽ / vẽ kiểu / vẽ vời / vẽ hổ không thành …
▸
類語
vẽ / vẽ kiểu / vẽ vời / vẽ hổ không thành …
用法
tranh vẽ / chỉ vẽ / vẹn vẽ / tô vẽ …
▸
用法
tranh vẽ / chỉ vẽ / vẹn vẽ / tô vẽ …