vô gia cư
発音
北部
/vo˧˧ zaː˧˧ kɨ˧˧/
中部
/jo˧˥ jaː˧˥ kɨ˧˥/
南部
/jo˧˧ jaː˧˧ kɨ˧˧/
音声
ホームレス enhomeless
形容詞
ホームレス
homeless
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
ホームレス
性質・状態
定住する場所がなく、路上生活をしている人。
vi Nhiều người vô gia cư đang tìm nơi trú ẩn trong mùa đông.
ja 多くのホームレスが冬の寒さをしのぐ場所を探している。
構成
vô / gia cư / 漢越語。漢字は 無家居 …
▸
構成
vô / gia cư / 漢越語。漢字は 無家居 …
成り立ち漢越語。漢字は 無家居
漢字
出典照合済み
代表候補
無家居
音節ごとの候補
vô
無
gia
家
cư
居
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
bụi đời / đầu đường xó chợ / thất sở / cầu bơ cầu bất …
▸
類語
bụi đời / đầu đường xó chợ / thất sở / cầu bơ cầu bất …
用法
vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện / vô tuyến truyền hình
▸
用法
vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện / vô tuyến truyền hình