nhập cư
発音
北部
/ɲə̰ʔp˨˩ kɨ˧˧/
中部
/ɲə̰p˨˨ kɨ˧˥/
南部
/ɲəp˨˩˨ kɨ˧˧/
音声
移住する enimmigrate
動詞
移住する
immigrate
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
移住する
移動・乗降
生活と仕事のために他国へ移住すること。
vi Nhiều người muốn nhập cư vào quốc gia này.
ja 多くの人がこの国へ移住したいと思っている。
名詞
語義 2
名詞
移民
定住のために外国から来た人。
vi Những người nhập cư đang tìm kiếm việc làm.
ja 移民たちは仕事を探している。
構成
nhập / cư / 入居
▸
構成
nhập / cư / 入居
漢字
出典照合済み
代表候補
入居
音節ごとの候補
nhập
入
cư
居
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
nhập / nhập nhèm / nhập ngoại / nhập quan …
▸
類語
nhập / nhập nhèm / nhập ngoại / nhập quan …
用法
dân nhập cư / gia nhập / tẩu hỏa nhập ma / đột nhập …
▸
用法
dân nhập cư / gia nhập / tẩu hỏa nhập ma / đột nhập …