nhập diệu
発音
北部
/ɲə̰ʔp˨˩ ziə̰ʔw˨˩/
中部
/ɲə̰p˨˨ jiə̰w˨˨/
南部
/ɲəp˨˩˨ jiəw˨˩˨/
極める enreach perfection
動詞
極める
reach perfection
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
極める
基本動詞
特定の技能や分野で、極致に達すること。
vi Tiếng đàn của anh ấy đã đạt đến mức nhập diệu.
ja 彼のピアノ演奏は完璧の域に達している。
構成
nhập / diệu / 入妙
▸
構成
nhập / diệu / 入妙
漢字
音節対応から推定
代表候補
入妙
音節ごとの候補
nhập
入
diệu
妙
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nhập / nhập nhèm / nhập cư / nhập ngoại …
▸
類語
nhập / nhập nhèm / nhập cư / nhập ngoại …
用法
gia nhập / tẩu hỏa nhập ma / đột nhập / nhập hội …
▸
用法
gia nhập / tẩu hỏa nhập ma / đột nhập / nhập hội …