trung quân
発音
北部
/ʨuŋ˧˧ kwən˧˧/
中部
/tʂuŋ˧˥ kwəŋ˧˥/
南部
/tʂuŋ˧˧ wəŋ˧˧/
音声
忠実な enloyal
形容詞
忠実な
loyal
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
形容詞
語義 1
形容詞
忠実な 性質・状態
君主に対する忠誠を保ち、支持する状態。
vi Ông ấy là một vị quan trung quân.
ja 彼は君主に忠実な役人だった。
名詞
語義 2
名詞
植物
アンシストロクラドゥス科に属する植物の一種。
vi Cây trung quân mọc nhiều ở vùng này.
ja この地域の植物は豊富に育つ。
語義 3
名詞
中軍
国家の中心的な位置に配置される主力軍。
vi Đội trung quân đang tiến về kinh thành.
ja 中軍が都に向かって進軍している。
構成
trung / quân / 忠君
▸
構成
trung / quân / 忠君
漢字
出典照合済み
代表候補
忠君
音節ごとの候補
trung
中
quân
軍
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trùng quán
▸
類語
trùng quán
用法
trung quân ái quốc / trung tâm / trung quốc / tập trung …
▸
用法
trung quân ái quốc / trung tâm / trung quốc / tập trung …