truân chiên
発音
北部
/ʨwən˧˧ ʨiən˧˧/
中部
/tʂwəŋ˧˥ ʨiəŋ˧˥/
南部
/tʂwəŋ˧˧ ʨiəŋ˧˧/
苦難の多い enarduous
unknown
苦難の多い
arduous
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
苦難の多い
人生や仕事において、困難や苦難に満ちている状態。
vi Cuộc sống của anh ấy đã trải qua nhiều truân chiên.
ja 彼の人生は多くの苦難を乗り越えてきた。
構成
chiên
▸
構成
chiên
類語
gieo neo / truân hiểm / truân chuyên / con chiên …
▸
類語
gieo neo / truân hiểm / truân chuyên / con chiên …
用法
khoai tây chiên / cái chiên / chiên ngập dầu / chiên sơn
▸
用法
khoai tây chiên / cái chiên / chiên ngập dầu / chiên sơn