trống trải
発音
北部
/ʨəwŋ˧˥ ʨa̰ːj˧˩˧/
中部
/tʂə̰wŋ˩˧ tʂaːj˧˩˨/
南部
/tʂəwŋ˧˥ tʂaːj˨˩˦/
音声
空っぽ enempty
形容詞
空っぽ
empty
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
空っぽ 性質・状態・語種表現
Emotions
人や物が存在せず、何もないという印象を与える状態。
vi Căn phòng trở nên trống trải lạ thường sau khi tất cả đồ đạc đã được chuyển đi.
ja 家具がすべて運び出された後、部屋は異常なほど空っぽになった。
語義 2
形容詞
寂しい 感情・外見・性格
関心や喜びの欠如による悲しみや孤独感。
vi Anh ấy luôn cảm thấy trống trải mỗi khi phải xa gia đình trong một thời gian dài.
ja 彼は家族と長い間離れていると、いつも寂しさを感じる。
構成
trống / trải / 𤳢𣥱
▸
構成
trống / trải / 𤳢𣥱
漢字
音節対応から推定
代表候補
𤳢𣥱
音節ごとの候補
trống
𤳢(𤿰 / 𥨨 / 𪔠)
trải
𣥱(𣦆 / 𣦰)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
trồng trái / tiêu sơ / hoang lương / hoang toàng …
▸
類語
trồng trái / tiêu sơ / hoang lương / hoang toàng …
用法
trống đồng / trống cơm / trống chầu / khoảng trống …
▸
用法
trống đồng / trống cơm / trống chầu / khoảng trống …