trọng đãi
発音
北部
/ʨa̰ʔwŋ˨˩ ɗaʔaj˧˥/
中部
/tʂa̰wŋ˨˨ ɗaːj˧˩˨/
南部
/tʂawŋ˨˩˨ ɗaːj˨˩˦/
手厚い接待 engenerous treatment
名詞
手厚い接待
generous treatment
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
手厚い接待
接続・論理
貴賓に対して非常に手厚く寛大にもてなすこと。
vi Chủ nhà dành sự trọng đãi nồng hậu cho các khách quý.
ja 家主は貴賓を手厚く接待した。
構成
trọng / đãi / 重待
▸
構成
trọng / đãi / 重待
漢字
音節対応から推定
代表候補
重待
音節ごとの候補
trọng
重
đãi
待
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
trọng đại / trọng / trọng trường / trọng thưởng …
▸
類語
trọng đại / trọng / trọng trường / trọng thưởng …
用法
quan trọng / tôn trọng / nghiêm trọng / trọng lượng …
▸
用法
quan trọng / tôn trọng / nghiêm trọng / trọng lượng …