trọng kị binh
発音
北部
/ʨa̰ʔwŋ˨˩ kḭʔ˨˩ ɓïŋ˧˧/
中部
/tʂa̰wŋ˨˨ kḭ˨˨ ɓïn˧˥/
南部
/tʂawŋ˨˩˨ ki˨˩˨ ɓɨn˧˧/
重騎兵 ensupport cavalry
名詞
重騎兵
support cavalry
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
重騎兵
接続・論理
主攻撃を支援するために重装甲を装備した騎馬部隊。
vi Đội trọng kị binh đang tiến về phía trước một cách uy dũng.
ja 重騎兵部隊が雄壮に進んでいる。
構成
trọng / kị binh / 重騎兵
▸
構成
trọng / kị binh / 重騎兵
漢字
音節対応から推定
代表候補
重騎兵
音節ごとの候補
trọng
重
kị
騎(忌)
binh
兵
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
trọng / trọng trường / trọng thưởng / trọng thị …
▸
類語
trọng / trọng trường / trọng thưởng / trọng thị …
用法
quan trọng / tôn trọng / nghiêm trọng / trọng lượng …
▸
用法
quan trọng / tôn trọng / nghiêm trọng / trọng lượng …