ưu đãi
発音
北部
/iw˧˧ ɗaʔaj˧˥/
中部
/ɨw˧˥ ɗaːj˧˩˨/
南部
/ɨw˧˧ ɗaːj˨˩˦/
音声
優遇 enpreferential treatment
動詞
優遇
preferential treatment
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
優遇 (preferential treatment)
語義 1
動詞
優遇する
お金・保険・税
特別扱いをしたり、より良い利点を与える。
vi Công ty luôn có các chính sách ưu đãi dành cho khách hàng thân thiết.
ja 会社は忠実な顧客のための優遇ポリシーがある。
特典 (benefits)
語義 1
名詞
特典
個人に提供される追加の利益や特権。
vi Nhân viên mới sẽ được hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
ja 新入社員は多くの魅力的な特典を受けられる。
構成
ưu / đãi
▸
構成
ưu / đãi
類語
優遇 / 特典
▸
類語
優遇 / 特典
用法
ưu tú / ưu sầu / ưu tiên / ưu thế …
▸
用法
ưu tú / ưu sầu / ưu tiên / ưu thế …