trọc phú
発音
北部
/ʨa̰ʔwk˨˩ fu˧˥/
中部
/tʂa̰wk˨˨ fṵ˩˧/
南部
/tʂawk˨˩˨ fu˧˥/
音声
成金 ennouveau riche
名詞
成金
nouveau riche
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
成金
外見・性格
新しく富を得た人、しばしばその富の得方に疑問がある場合に使われる。
vi Anh ta có lối sống xa hoa và phô trương của một trọc phú.
ja 彼は成金特有の贅沢で派手な生活をしている。
構成
trọc / phú / 漢越語。漢字は 濁富 …
▸
構成
trọc / phú / 漢越語。漢字は 濁富 …
成り立ち漢越語。漢字は 濁富
漢字
出典照合済み
代表候補
濁富
音節ごとの候補
trọc
濁(躅)
phú
富(賦)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trọc / trọc lóc / trọc lốc / trọc tếch …
▸
類語
trọc / trọc lóc / trọc lốc / trọc tếch …
用法
trằn trọc / nắm thằng có tóc, không ai nắm kẻ trọc đầu / ô trọc / cạo trọc …
▸
用法
trằn trọc / nắm thằng có tóc, không ai nắm kẻ trọc đầu / ô trọc / cạo trọc …